Thị trường Việt Nam

Thị trường


HoSTC HaSTC
Mã CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL

Tỉ giá ngoại tệ


Mua vào Bán ra
AUD 16,684.57 16,942.47
CAD 16,755.46 17,134.37
CHF 22,052.25 22,505.53
EUR 23,794.72 24,089.83
GBP 28,433.27 28,901.87
HKD 2,884.32 2,949.50
JPY 196.82 200.67
SGD 15,739.16 16,030.58
THB 623.50 649.81
USD 22,655.00 22,735.00
(Nguồn : VietComBank)