Thị trường Việt Nam

Thị trường


HoSTC HaSTC
Mã CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL

Tỉ giá ngoại tệ


Mua vào Bán ra
AUD 17,389.73 17,650.70
CAD 17,142.95 17,522.84
CHF 22,343.10 22,792.23
EUR 23,924.50 24,210.46
GBP 28,236.36 28,688.96
HKD 2,895.39 2,959.51
JPY 199.51 203.33
KRW 18.59 20.80
SGD 16,025.73 16,315.20
THB 639.33 666.01
USD 22,760.00 22,830.00
(Nguồn : VietComBank)